Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 466/583
Y PĐơn VN-4-2014-21905 · nộp 17/09/2014 · văn bằng 4-0276311-000
Chủ đơn: Nguyễn Bá Công
PARTICLEFILTER CNĐơn VN-4-2014-21741 · nộp 15/09/2014 · văn bằng 4-0273971-000
Chủ đơn: Segre AB
SEGREĐơn VN-4-2014-21740 · nộp 15/09/2014 · văn bằng 4-0270943-000
Chủ đơn: Segre AB
SEGREĐơn VN-4-2014-21739 · nộp 15/09/2014 · văn bằng 4-0261806-000
Chủ đơn: Segre AB
PureshieldĐơn VN-4-2014-21620 · nộp 15/09/2014 · văn bằng 4-0278747-000
Chủ đơn:
OHICHOĐơn VN-4-2014-21567 · nộp 12/09/2014 · văn bằng 4-0271500-000
Chủ đơn: Kaneka Corporation
OKAMENĐơn VN-4-2014-21549 · nộp 12/09/2014 · văn bằng 4-0260044-000
Chủ đơn: Lê Ngọc Hiếu
NECMEDĐơn VN-4-2014-21480 · nộp 12/09/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ thiết bị y tế VTM
ALKATOĐơn VN-4-2014-21479 · nộp 12/09/2014 · văn bằng 4-0263205-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ thiết bị Y tế VTM
MollyfantasyĐơn VN-4-2014-21462 · nộp 11/09/2014 · văn bằng 4-0271435-000
Chủ đơn: AEON Fantasy Co., LTD.
WATCHĐơn VN-4-2014-21373 · nộp 10/09/2014 · văn bằng 4-0259991-000
Chủ đơn: Apple Inc.(US), Apple Inc.
WatchĐơn VN-4-2014-21372 · nộp 10/09/2014 · văn bằng 4-0271763-000
Chủ đơn: Apple Inc. (US), Apple Inc.
APPLE WATCHĐơn VN-4-2014-21371 · nộp 10/09/2014 · văn bằng 4-0271762-000
Chủ đơn: Apple Inc.(US), Apple Inc.
HEGENĐơn VN-4-2014-21241 · nộp 09/09/2014 · văn bằng 4-0268426-000
Chủ đơn: Fitson Singapore Pte Ltd.
ĐT [D T]Đơn VN-4-2014-21142 · nộp 08/09/2014 · văn bằng 4-0260867-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần trang thiết bị y tế Đức Tín
A E ONĐơn VN-4-2014-21140 · nộp 08/09/2014 · văn bằng 4-0279301-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-21139 · nộp 08/09/2014 · văn bằng 4-0263763-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
CHOICEĐơn VN-4-2014-21134 · nộp 08/09/2014 · văn bằng 4-0261927-000
Chủ đơn: DKT INTERNATIONAL
SAIGON PHARMAĐơn VN-4-2014-21095 · nộp 08/09/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sài Gòn Pharma
Comp MistĐơn VN-4-2014-20935 · nộp 05/09/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Tân Thái Bình Dương
H HICYTEC HTCĐơn VN-4-2014-20775 · nộp 04/09/2014 · văn bằng 4-0258025-000
Chủ đơn: Trần Văn Tính
MAGPUREĐơn VN-4-2014-20762 · nộp 04/09/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ana Bio Research & Development
ANAPUREĐơn VN-4-2014-20761 · nộp 04/09/2014 · văn bằng 4-0270519-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ana Bio Research & Development(VN), Công ty TNHH ANABIO R&D
onetouch CONDOMSĐơn VN-4-2014-20680 · nộp 03/09/2014 · văn bằng 4-0265801-000
Chủ đơn: THAI NIPPON RUBBER INDUSTRY PUBLIC COMPANY LIMITED
Sắc Ngọc KhangĐơn VN-4-2014-20656 · nộp 03/09/2014 · văn bằng 4-0262897-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm HTP
Sắc Ngọc Khang Tạm biệt tàn nhang - Xua tan vết námĐơn VN-4-2014-20537 · nộp 29/08/2014 · văn bằng 4-0262893-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm HTP
LifenologyĐơn VN-4-2014-20507 · nộp 29/08/2014 · văn bằng 4-0269021-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA also trading as TOSHIBA CORPORATION
Human Smart CommunityĐơn VN-4-2014-20506 · nộp 29/08/2014 · văn bằng 4-0265541-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA also trading as TOSHIBA CORPORATION
Sắc Ngọc Khang Sắc Ngọc Khang Tạm Biệt Tàn Nhang - Xua Tan Vết NámĐơn VN-4-2014-20403 · nộp 28/08/2014 · văn bằng 4-0269776-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm HTP
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.