DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 461/583

  1. Mẫu nhãn WATERPIK
    WATERPIK

    Đơn VN-4-2015-01088 · nộp 14/01/2015 · văn bằng 4-0275822-000
    Chủ đơn: Water Pik, Inc.

  2. Mẫu nhãn CLINION
    CLINION

    Đơn VN-4-2015-01031 · nộp 14/01/2015 · văn bằng 4-0268609-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Đông Phương Nam

  3. Mẫu nhãn MEDI-X9
    MEDI-X9

    Đơn VN-4-2015-00924 · nộp 13/01/2015 · văn bằng 4-0304366-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH MEDICO Việt Nam

  4. Mẫu nhãn ELECTOCAST
    ELECTOCAST

    Đơn VN-4-2015-00580 · nộp 09/01/2015 · văn bằng 4-0275349-000
    Chủ đơn: T.J. Smith and Nephew Limited

  5. Mẫu nhãn ELECTOSOFT
    ELECTOSOFT

    Đơn VN-4-2015-00579 · nộp 09/01/2015 · văn bằng 4-0267499-000
    Chủ đơn: T.J. Smith and Nephew Limited

  6. Mẫu nhãn WAKI
    WAKI

    Đơn VN-4-2015-00491 · nộp 08/01/2015 · văn bằng 4-0288643-000
    Chủ đơn: TOP METRO CONSULTANCY SDN. BHD

  7. Mẫu nhãn Kidsme
    Kidsme

    Đơn VN-4-2015-00470 · nộp 08/01/2015 · văn bằng 4-0265734-000
    Chủ đơn: Swift Sino Limited

  8. Mẫu nhãn ECHELON ENDOPATH
    ECHELON ENDOPATH

    Đơn VN-4-2015-00306 · nộp 07/01/2015 · văn bằng 4-0274174-000
    Chủ đơn: JANSSEN PHARMACEUTICA N.V.

  9. Mẫu nhãn DK DUY KHANH
    DK DUY KHANH

    Đơn VN-4-2015-00137 · nộp 06/01/2015 · văn bằng 4-0266291-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí Duy Khanh

  10. Mẫu nhãn AQUAFACE
    AQUAFACE

    Đơn VN-4-2014-32945 · nộp 31/12/2014 · văn bằng 4-0283187-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Yahon

  11. Mẫu nhãn LOVESTORY
    LOVESTORY

    Đơn VN-4-2014-32911 · nộp 31/12/2014 · văn bằng 4-0267215-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn FLAVON Việt Nam

  12. Mẫu nhãn NAM TIN N T
    NAM TIN N T

    Đơn VN-4-2014-32902 · nộp 31/12/2014 · văn bằng 4-0268570-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Nam Tín

  13. Mẫu nhãn Salonpas
    Salonpas

    Đơn VN-4-2014-32469 · nộp 26/12/2014 · văn bằng 4-0271624-000
    Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.

  14. Mẫu nhãn BEXKER
    BEXKER

    Đơn VN-4-2014-32312 · nộp 25/12/2014 · văn bằng 4-0266786-000
    Chủ đơn: Lê Thị Minh Khanh

  15. Mẫu nhãn SAMALAS O2 bv
    SAMALAS O2 bv

    Đơn VN-4-2014-32311 · nộp 25/12/2014 · văn bằng 4-0268161-000
    Chủ đơn: Lê Thị Minh Khanh

  16. Mẫu nhãn KEMBRA
    KEMBRA

    Đơn VN-4-2014-32189 · nộp 24/12/2014 · văn bằng 4-0256177-000
    Chủ đơn: Lê Thị Minh Khanh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.