Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 442/583
VDPROMAXĐơn VN-4-2016-10147 · nộp 13/04/2016 · văn bằng 4-0310657-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại trang thiết bị y tế Việt Đức
VDMAXXĐơn VN-4-2016-10145 · nộp 13/04/2016 · văn bằng 4-0310655-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại trang thiết bị y tế Việt Đức
Dr.Advice Dr.Advice Dr.Advice Dr.Advice 1Đơn VN-4-2016-10069 · nộp 12/04/2016 · văn bằng 4-0321744-000
Chủ đơn: Dr. Advice Co., Ltd.
Dr.AdviceĐơn VN-4-2016-10068 · nộp 12/04/2016 · văn bằng 4-0321743-000
Chủ đơn: Dr. Advice Co., Ltd.
SEX MANĐơn VN-4-2016-09988 · nộp 12/04/2016 · văn bằng 4-0323468-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển thương mại MeKong Việt Nam
CoLibri phototherapyĐơn VN-4-2016-09960 · nộp 12/04/2016 · văn bằng 4-0315608-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chuyển giao Công nghệ và Dịch vụ Y tế
VITROMEDĐơn VN-4-2016-09875 · nộp 11/04/2016 · văn bằng 4-0294877-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển VITROMED Việt Nam
dpt design center A Member of German Dental Partner GroupĐơn VN-4-2016-09872 · nộp 11/04/2016
Chủ đơn: WILSON TRUONG
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-09697 · nộp 08/04/2016 · văn bằng 4-0293456-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH
PHARMACITYĐơn VN-4-2016-09633 · nộp 08/04/2016 · văn bằng 4-0320312-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARMACITY
PharmacityĐơn VN-4-2016-09632 · nộp 08/04/2016 · văn bằng 4-0320311-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm PHARMACITY
HANOKYOĐơn VN-4-2016-09552 · nộp 08/04/2016 · văn bằng 4-0294876-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Điện Tử Y Tế HANOKYO
Himom SCARĐơn VN-4-2016-09387 · nộp 07/04/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Medisol
SinhaĐơn VN-4-2016-09359 · nộp 07/04/2016 · văn bằng 4-0293721-000
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Sinh Hà
CVS HEALTHĐơn VN-4-2016-09349 · nộp 07/04/2016 · văn bằng 4-0361487-000
Chủ đơn: CVS Pharmacy, Inc.
DTS TSĐơn VN-4-2016-09034 · nộp 05/04/2016 · văn bằng 4-0348058-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần DTS Việt Nam
EUROMEDĐơn VN-4-2016-08794 · nộp 04/04/2016 · văn bằng 4-0295475-000
Chủ đơn: Trần Đình Thăng
DUMANĐơn VN-4-2016-08793 · nộp 04/04/2016 · văn bằng 4-0295474-000
Chủ đơn: Trần Đình Thăng
CRYSTINEĐơn VN-4-2016-08792 · nộp 04/04/2016 · văn bằng 4-0295473-000
Chủ đơn: Trần Đình Thăng
SPIRITĐơn VN-4-2016-08712 · nộp 01/04/2016 · văn bằng 4-0316216-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Nguồn Sống Việt
APMĐơn VN-4-2016-08674 · nộp 01/04/2016 · văn bằng 4-0296573-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư y tế An Phú
BEEĐơn VN-4-2016-08656 · nộp 01/04/2016 · văn bằng 4-0524350-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Imexco Việt Nam
B BRUNNENĐơn VN-4-2016-08472 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0294445-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Hàn
seidel.Đơn VN-4-2016-08471 · nộp 31/03/2016 · văn bằng 4-0294444-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Hàn
YOYOĐơn VN-4-2016-08422 · nộp 31/03/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm DUMIYO Nhật Bản
CONDOMS DK [OK]Đơn VN-4-2016-08421 · nộp 31/03/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị & vật tư y tế DONGKUK
DONGKUK DK [OK]Đơn VN-4-2016-08420 · nộp 31/03/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị & vật tư y tế DONGKUK
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-08294 · nộp 30/03/2016 · văn bằng 4-0291635-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-08226 · nộp 30/03/2016 · văn bằng 4-0315910-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
