Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 428/583
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-40322 · nộp 16/12/2016 · văn bằng 4-0319155-000
Chủ đơn: Otsuka Medical Devices Co., Ltd.
ReViganceĐơn VN-4-2016-40311 · nộp 16/12/2016 · văn bằng 4-0319323-000
Chủ đơn: AJ Pharma Holding Sdn. Bhd.
TECNISĐơn VN-4-2016-40139 · nộp 15/12/2016 · văn bằng 4-0530236-000
Chủ đơn: Johnson & Johnson Surgical Vision, Inc.
GOLDENCHOICE Sự Lựa Chọn VàngĐơn VN-4-2016-40114 · nộp 15/12/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH sự lựa chọn vàng
AduroĐơn VN-4-2016-39898 · nộp 14/12/2016 · văn bằng 4-0330822-000
Chủ đơn: Shenzhen Kaiyan Medical Equipment Co., Ltd
BIOTRONIKĐơn VN-4-2016-39818 · nộp 13/12/2016 · văn bằng 4-0327109-000
Chủ đơn: BIOTRONIK SE & Co, KG
MAY SQUATTY@Đơn VN-4-2016-39589 · nộp 12/12/2016 · văn bằng 4-0319797-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ kỹ thuật Thiên Hà
DHI DIRECT HAIR IMPLANTATIONĐơn VN-4-2016-39558 · nộp 12/12/2016 · văn bằng 4-0322489-000
Chủ đơn: Silvermaple Healthcare Services Private Limited
Dược Phẩm HOA LINH Uy tín chất lượng để phát triển bền vữngĐơn VN-4-2016-39551 · nộp 12/12/2016 · văn bằng 4-0314452-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Linh
YOSHIĐơn VN-4-2016-39353 · nộp 09/12/2016 · văn bằng 4-0329264-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm MEGACARE USA
GRANDCAREĐơn VN-4-2016-39089 · nộp 08/12/2016 · văn bằng 4-0319800-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng Nutricare, Công ty TNHH dinh dưỡng Nutricare(VN)
SMARTTA IQĐơn VN-4-2016-39088 · nộp 08/12/2016 · văn bằng 4-0319799-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng Nutricare, Công ty TNHH dinh dưỡng Nutricare(VN)
A B PRP KITĐơn VN-4-2016-38942 · nộp 07/12/2016 · văn bằng 4-0323591-000
Chủ đơn: Võ Ngọc Hạnh
Mộc ThủyĐơn VN-4-2016-38744 · nộp 06/12/2016 · văn bằng 4-0315141-000
Chủ đơn: Dương Anh Vỹ
FLYEASEĐơn VN-4-2016-38552 · nộp 05/12/2016 · văn bằng 4-0311039-000
Chủ đơn: NIKE Innovate C.V.
VXHĐơn VN-4-2016-38512 · nộp 02/12/2016 · văn bằng 4-0331078-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Vũ
NAZOKITĐơn VN-4-2016-38442 · nộp 02/12/2016 · văn bằng 4-0322814-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Dragon
ISOMEDĐơn VN-4-2016-38441 · nộp 02/12/2016 · văn bằng 4-0322815-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Dragon
GOLDFISHĐơn VN-4-2016-38282 · nộp 01/12/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Thái Toàn Cầu
kira kira [kira kira]Đơn VN-4-2016-38013 · nộp 30/11/2016
Chủ đơn: UNI-CHARM CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-38012 · nộp 30/11/2016 · văn bằng 4-0324842-000
Chủ đơn: UNI-CHARM CORPORATION
kira kira [kira kira]Đơn VN-4-2016-38011 · nộp 30/11/2016
Chủ đơn: UNI-CHARM CORPORATION
[ki ra ki ra]Đơn VN-4-2016-38010 · nộp 30/11/2016
Chủ đơn: UNI-CHARM CORPORATION
kira kiraĐơn VN-4-2016-38009 · nộp 30/11/2016
Chủ đơn: UNI-CHARM CORPORATION
D'LamielaĐơn VN-4-2016-37918 · nộp 29/11/2016 · văn bằng 4-0320358-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh
Tân Bảo PhúcĐơn VN-4-2016-37917 · nộp 29/11/2016 · văn bằng 4-0319060-000
Chủ đơn: Vũ Quang Dũng
TRUMP Ultra thin Condoms 3Đơn VN-4-2016-37610 · nộp 25/11/2016 · văn bằng 4-0377599-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoàng Thăng Long
Độc MộcĐơn VN-4-2016-37609 · nộp 25/11/2016 · văn bằng 4-0320608-000
Chủ đơn: Phạm Ngọc Cảnh
ANN CHERYĐơn VN-4-2016-37267 · nộp 23/11/2016 · văn bằng 4-0316969-000
Chủ đơn: C.I. MANUFACTURAS MODEL INTERNACIONAL S.A.S.
HolygelĐơn VN-4-2016-37214 · nộp 23/11/2016 · văn bằng 4-0524285-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.