Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 386/583
GLOBAL BAY BAY GLOBALĐơn VN-4-2018-42252 · nộp 30/11/2018 · văn bằng 4-0387172-000
Chủ đơn: Ecotek Canada Promotion Trade Corporation
KYOWON WELLSĐơn VN-4-2018-42112 · nộp 29/11/2018 · văn bằng 4-0472690-000
Chủ đơn: KYOWON CO., LTD.
WELLSĐơn VN-4-2018-42111 · nộp 29/11/2018 · văn bằng 4-0439834-000
Chủ đơn: KYOWON CO., LTD.
PasaĐơn VN-4-2018-42081 · nộp 29/11/2018 · văn bằng 4-0376840-000
Chủ đơn: Pasamedi Co., Ltd.
LIKE EYE Q CĐơn VN-4-2018-42004 · nộp 29/11/2018 · văn bằng 4-0381322-000
Chủ đơn: LabSD, Inc.
ROVOS [Róngyào: vinh quang]Đơn VN-4-2018-41896 · nộp 28/11/2018
Chủ đơn: FUJIAN ROVOS FITNESS CO., LTD.
LET ME INĐơn VN-4-2018-41854 · nộp 28/11/2018 · văn bằng 4-0545177-000
Chủ đơn: Vũ Thiện Tiệp
Nyna Cool TEA Nyna Cool TEAĐơn VN-4-2018-41752 · nộp 28/11/2018 · văn bằng 4-0377334-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất và thương mại Nyna
Nyna Cool TEAĐơn VN-4-2018-41751 · nộp 28/11/2018 · văn bằng 4-0377333-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất và thương mại Nyna
Nyna Cool TEAĐơn VN-4-2018-41750 · nộp 28/11/2018 · văn bằng 4-0377281-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất và thương mại Nyna
KIDSHEALTHĐơn VN-4-2018-41746 · nộp 28/11/2018 · văn bằng 4-0381750-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Á
BESTGLO Sterile Latex Surgical Gloves POWDEREDĐơn VN-4-2018-41420 · nộp 26/11/2018 · văn bằng 4-0388389-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương CODUPHA
SOFTGLO POWDERED LATEX EXAMINATION GLOVESĐơn VN-4-2018-41419 · nộp 26/11/2018 · văn bằng 4-0384224-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương CODUPHA
Chiro - Pump Sản phẩm do bác sĩ Lê Đình Bảo sáng chếĐơn VN-4-2018-41377 · nộp 26/11/2018
Chủ đơn: Lê Đình Bảo
TASC The American Spine CenterĐơn VN-4-2018-41376 · nộp 26/11/2018
Chủ đơn: Lê Đình Bảo
HANNAHOLALAĐơn VN-4-2018-41350 · nộp 23/11/2018 · văn bằng 4-0400397-000
Chủ đơn: Nguyễn Khắc Hiếu
LVEĐơn VN-4-2018-41253 · nộp 23/11/2018 · văn bằng 4-0455861-000
Chủ đơn: INSTINCTUS Co., Ltd.
COLOR MANĐơn VN-4-2018-41000 · nộp 22/11/2018 · văn bằng 4-0389719-000
Chủ đơn: Đỗ Văn Bửu Điền
Lê Trung LTĐơn VN-4-2018-40993 · nộp 22/11/2018 · văn bằng 4-0387713-000
Chủ đơn: Nguyễn Thành Trung
CHACKĐơn VN-4-2018-40936 · nộp 21/11/2018 · văn bằng 4-0388026-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Nhất Nhất
CHOCKĐơn VN-4-2018-40935 · nộp 21/11/2018 · văn bằng 4-0385367-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Nhất Nhất
TAMTAMĐơn VN-4-2018-40934 · nộp 21/11/2018 · văn bằng 4-0398557-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhất Nhất
BH Bảo AnĐơn VN-4-2018-40635 · nộp 20/11/2018 · văn bằng 4-0376618-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BH Bảo An
UPJOHNĐơn VN-4-2018-40621 · nộp 20/11/2018 · văn bằng 4-0376652-000
Chủ đơn: Pharmacia & Upjohn Company LLC
MEQA share & connect valueĐơn VN-4-2018-40609 · nộp 20/11/2018 · văn bằng 4-0388295-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần TATRA
iodokitĐơn VN-4-2018-40330 · nộp 16/11/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Cát Linh
PerkĐơn VN-4-2018-40304 · nộp 16/11/2018 · văn bằng 4-0378433-000
Chủ đơn: HydraFacial LLC
HydraFacialĐơn VN-4-2018-40303 · nộp 16/11/2018
Chủ đơn: Edge Systems LLC
eM emecc ELECTRICAL MEDICAL CONSTRUCTIONĐơn VN-4-2018-40296 · nộp 16/11/2018 · văn bằng 4-0376920-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ kỹ thuật EMECC
LILLYCOVER L CĐơn VN-4-2018-40142 · nộp 15/11/2018 · văn bằng 4-0377666-000
Chủ đơn: LILLYCOVER Inc.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.