DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 300/583

  1. Mẫu nhãn AVIDERMA
    AVIDERMA

    Đơn VN-4-2020-43789 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0506126-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ALLEVIA LIFESCIENCES

  2. Mẫu nhãn VINAKA
    VINAKA

    Đơn VN-4-2020-43681 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0437292-000
    Chủ đơn: Trịnh Văn Trường

  3. Mẫu nhãn LAVENDER
    LAVENDER

    Đơn VN-4-2020-43680 · nộp 22/10/2020 · văn bằng 4-0437293-000
    Chủ đơn: Trịnh Văn Trường

  4. Mẫu nhãn TAKAMI
    TAKAMI

    Đơn VN-4-2020-43124 · nộp 20/10/2020 · văn bằng 4-0532426-000
    Chủ đơn: Hiroshi TAKAMI

  5. Mẫu nhãn PESKANDOL
    PESKANDOL

    Đơn VN-4-2020-43037 · nộp 19/10/2020 · văn bằng 4-0442146-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm MEPHARCO

  6. Mẫu nhãn DJI
    DJI

    Đơn VN-4-2020-43010 · nộp 19/10/2020 · văn bằng 4-0437201-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư DOJI

  7. Mẫu nhãn JILGYUNGYI
    JILGYUNGYI

    Đơn VN-4-2020-43005 · nộp 19/10/2020 · văn bằng 4-0437202-000
    Chủ đơn: JILGYUNGYI CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.