Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 288/583
NITORIĐơn VN-4-2021-03949 · nộp 28/01/2021 · văn bằng 4-0458161-000
Chủ đơn: NITORI Holdings Co., Ltd.
BUHEUNGĐơn VN-4-2021-03947 · nộp 28/01/2021 · văn bằng 4-0451321-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Nguồn Sống Việt
R-COMĐơn VN-4-2021-03888 · nộp 28/01/2021 · văn bằng 4-0503310-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn VMED
zasalyĐơn VN-4-2021-03876 · nộp 28/01/2021 · văn bằng 4-0452400-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Zasaly
H Hảo Bảo vệ sức khỏe của bạnĐơn VN-4-2021-03820 · nộp 28/01/2021
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Võ Duy Hảo
PHENIKAAĐơn VN-4-2021-03629 · nộp 27/01/2021 · văn bằng 4-0530220-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A
PHENIKAAĐơn VN-4-2021-03628 · nộp 27/01/2021 · văn bằng 4-0530221-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A
ABELIEĐơn VN-4-2021-03614 · nộp 27/01/2021
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư thương mại vẻ đẹp thiên nhiên Châu á
EYEBON [AIBON]Đơn VN-4-2021-03575 · nộp 27/01/2021
Chủ đơn: Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd.
NIVAĐơn VN-4-2021-03434 · nộp 26/01/2021 · văn bằng 4-0518773-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MI SA
GBC General Biologicals CorprationĐơn VN-4-2021-03426 · nộp 26/01/2021 · văn bằng 4-0613006-000
Chủ đơn: General Biologicals Corporation
FUJiKASHiĐơn VN-4-2021-03323 · nộp 26/01/2021 · văn bằng 4-0451606-000
Chủ đơn: Võ Văn Tài
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2021-02970 · nộp 22/01/2021 · văn bằng 4-0449926-000
Chủ đơn: LUZ BELLA LIMITED
vaginlovĐơn VN-4-2021-02969 · nộp 22/01/2021 · văn bằng 4-0445190-000
Chủ đơn: LUZ BELLA LIMITED
MagrseĐơn VN-4-2021-02968 · nộp 22/01/2021 · văn bằng 4-0445189-000
Chủ đơn: LUZ BELLA LIMITED
OFREEĐơn VN-4-2021-02965 · nộp 22/01/2021 · văn bằng 4-0445187-000
Chủ đơn: Ofree (Fujian) Electronics Technology Co., Ltd.
HANVIET ấm áp Như Lòng MẹĐơn VN-4-2021-02948 · nộp 22/01/2021 · văn bằng 4-0449924-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hàn Việt
H HANVICOĐơn VN-4-2021-02947 · nộp 22/01/2021 · văn bằng 4-0449923-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hàn Việt
TAISUN TAISUNĐơn VN-4-2021-02807 · nộp 21/01/2021 · văn bằng 4-0478746-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Taisun Việt Nam (Taisun Vietnam Co., Ltd.)
TAISUN 4Lớp Chức Năng Lọc Khuẩn TAISUN 4Lớp Chức Năng Lọc KhuẩnĐơn VN-4-2021-02806 · nộp 21/01/2021 · văn bằng 4-0474241-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Taisun Việt Nam (Taisun Vietnam Co., Ltd.)
TAISUN + TAISUN +Đơn VN-4-2021-02805 · nộp 21/01/2021 · văn bằng 4-0478745-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Taisun Việt Nam (Taisun Vietnam Co., Ltd.)
BAD BOYSĐơn VN-4-2021-02601 · nộp 20/01/2021 · văn bằng 4-0447387-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và XNK Đức Thành
Secret 1Đơn VN-4-2021-02600 · nộp 20/01/2021 · văn bằng 4-0447399-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và XNK Đức Thành
99 NightsĐơn VN-4-2021-02599 · nộp 20/01/2021 · văn bằng 4-0451605-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và XNK Đức Thành
365 daysĐơn VN-4-2021-02598 · nộp 20/01/2021 · văn bằng 4-0451389-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và XNK Đức Thành
GOFEĐơn VN-4-2021-02438 · nộp 19/01/2021 · văn bằng 4-0479024-000
Chủ đơn: BIOSTANDARD CO., LTD.
STEVIMEDĐơn VN-4-2021-02372 · nộp 19/01/2021 · văn bằng 4-0467232-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Nga Việt
REGAL GLOVESĐơn VN-4-2021-02088 · nộp 18/01/2021
Chủ đơn: Công ty TNHH Global Herbal Organization
DR.XOANGĐơn VN-4-2021-01983 · nộp 18/01/2021 · văn bằng 4-0503251-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
