DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 256/583

  1. Mẫu nhãn O-PRO OWN THE AIR
    O-PRO OWN THE AIR

    Đơn VN-4-2021-37757 · nộp 07/10/2021 · văn bằng 4-0461832-000
    Chủ đơn: Metran Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn FANTASY
    FANTASY

    Đơn VN-4-2021-37553 · nộp 05/10/2021 · văn bằng 4-0520115-000
    Chủ đơn: NG SAU KUEN CHRIS

  3. Mẫu nhãn B G BGASIA
    B G BGASIA

    Đơn VN-4-2021-37337 · nộp 04/10/2021 · văn bằng 4-0464404-000
    Chủ đơn: NG SAU KUEN CHRIS

  4. Mẫu nhãn A ATNT
    A ATNT

    Đơn VN-4-2021-37336 · nộp 04/10/2021 · văn bằng 4-0566855-000
    Chủ đơn: NG SAU KUEN CHRIS

  5. Mẫu nhãn S ECS
    S ECS

    Đơn VN-4-2021-37331 · nộp 04/10/2021 · văn bằng 4-0581067-000
    Chủ đơn: NG SAU KUEN CHRIS

  6. Mẫu nhãn OSAKAMA
    OSAKAMA

    Đơn VN-4-2021-37132 · nộp 01/10/2021 · văn bằng 4-0473285-000
    Chủ đơn: Chu Thế Mạnh

  7. Mẫu nhãn Anbio
    Anbio

    Đơn VN-4-2021-37116 · nộp 01/10/2021 · văn bằng 4-0593584-000
    Chủ đơn: Anbio (Xiamen) Biotechnology Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.