KEGO LOCAL TO GLOBAL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2025-35064, ngày nộp 17/07/2025. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | KEGO LOCAL TO GLOBAL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2025-35064 |
| Ngày nộp đơn | 17/07/2025 |
| Ngày công bố đơn | 27/10/2025 |
| Số văn bằng | 4-0640062-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/09/2026 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Kẻ Gỗ 12 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh Nhóm 22 · Dây thừng, lưới, lều bạt, bao tải Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2025-35064).
Nhãn khác của Công ty TNHH Kẻ Gỗ — 12 đơn
XOANTA Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-45880 · nộp 25/08/2026 · nhóm 20, 35
KEGO eco Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-59578 · nộp 19/11/2025 · nhóm 8, 16, 21, 35
KEGO LIFE Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-59579 · nộp 19/11/2025 · nhóm 3, 5, 35
BKAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-04397 · nộp 10/02/2025 · nhóm 3, 5, 33
Tinh bột kháng NARI Bị từ chối
đơn VN-4-2024-39937 · nộp 23/08/2024 · nhóm 5, 30
Miến NARI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-34089 · nộp 01/09/2021 · nhóm 30, 35
NARI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-34090 · nộp 01/09/2021 · nhóm 30, 35
KEGO Eco Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-19236 · nộp 17/05/2021 · nhóm 8, 19, 21, 39
PET HOME Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-37425 · nộp 25/09/2019 · nhóm 3, 5, 6, 18, 20, 21, 28, 31, 35, 43, 44
KEGO Kẻ Gỗ là đây... Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-08906 · nộp 25/03/2019 · nhóm 19, 20, 22, 35
KEGO Kẻ Gỗ là đây... Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-44340 · nộp 17/12/2018 · nhóm 8, 21, 29, 30, 31, 35
Đang hiện 11 đơn mới nhất trong 12 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.