Blue Light
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2023-08892, ngày nộp 15/03/2023. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Blue Light Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2023-08892 |
| Ngày nộp đơn | 15/03/2023 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2023 |
| Số văn bằng | 4-0612702-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/05/2026 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nguyễn Danh Tùng 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú Nhóm 44 · Y tế, làm đẹp, nông nghiệp |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2023-08892).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Blue light Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-21850 · nhóm 35
BLUE LIGHT Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-22293 · nhóm 9
BLUELIGHT Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-01864 · nhóm 4
BLUELIGHT Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-28407 · nhóm 35
LIGHT BLUE Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2013-21656 · nhóm 25, 35
BLUE NIGHT Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1994-20118 · nhóm 3
BLULIGHT Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-28411 · nhóm 35
Anti blue light Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-03862 · nhóm 9
Blue Light Films Co., Ltd Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2012-07442 · nhóm 35, 36, 41, 42
TRUELIGHT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-60503 · nhóm 35
Nhãn khác của Nguyễn Danh Tùng — 4 đơn
LuviChee Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-06927 · nộp 10/02/2026 · nhóm 30, 32, 43
GENUIN Bị từ chối
đơn VN-4-2019-50006 · nộp 09/12/2019 · nhóm 11
Gereun Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-19135 · nộp 26/06/2017 · nhóm 11
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.