SHIRANAWA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2020-08077, ngày nộp 12/03/2020. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | SHIRANAWA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2020-08077 |
| Ngày nộp đơn | 12/03/2020 |
| Ngày công bố đơn | 27/06/2022 |
| Số văn bằng | 4-0422351-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/05/2022 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Đỗ Thị Minh Thu 12 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 10 · Thiết bị y tế |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2020-08077).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
HITANAWA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-35965 · nhóm 10
SHINAWA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-39745 · nhóm 30
Shinawa Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-16256 · nhóm 5
SHINAWA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-01330 · nhóm 11
Nhãn khác của Đỗ Thị Minh Thu — 12 đơn
SAVIOR SUCCESS TOGETHER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-43376 · nộp 26/08/2025 · nhóm 35
HOÀNG LONG BẢO VỊ Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-43377 · nộp 26/08/2025 · nhóm 30, 31
FUSHIKAWA Bị từ chối
đơn VN-4-2025-30396 · nộp 25/06/2025 · nhóm 21
ki na wa OKINAWA GROUP Bị từ chối
đơn VN-4-2024-47182 · nộp 03/10/2024 · nhóm 10
KI NA WA AROSA GROUP Bị từ chối
đơn VN-4-2024-47183 · nộp 03/10/2024 · nhóm 10
ki na wa AROSA GROUP Bị từ chối
đơn VN-4-2024-47184 · nộp 03/10/2024 · nhóm 10
KI NA WA Okinawa GROUP Bị từ chối
đơn VN-4-2024-47185 · nộp 03/10/2024 · nhóm 10
PORTO Bị từ chối
đơn VN-4-2020-04558 · nộp 18/02/2020 · nhóm 10
OKINAWA Bị từ chối
đơn VN-4-2019-46740 · nộp 20/11/2019 · nhóm 35
FUSHIKAWA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-46741 · nộp 20/11/2019 · nhóm 10
Tuệ Liên Bị từ chối
đơn VN-4-2019-14060 · nộp 25/04/2019 · nhóm 35
Đang hiện 11 đơn mới nhất trong 12 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.