UNIQUE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-35778, ngày nộp 16/10/2018. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | UNIQUE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-35778 |
| Ngày nộp đơn | 16/10/2018 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2018 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần XP Đại Cát 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-35778).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
UNIQUE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-10371 · nhóm 14, 35
UNIQUE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-04640 · nhóm 3
UNIQUE Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1998-39374 · nhóm 30
UNIQUE Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-25069 · nhóm 7, 8
Unique Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-01602 · nhóm 11, 21
Unique Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-11323 · nhóm 11
Unice Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-45915 · nhóm 3
W'NICE Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-21450 · nhóm 3, 35
UNITREE Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-40880 · nhóm 7, 9
UNITREE Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-36091 · nhóm 7, 9
Nhãn khác của Công ty cổ phần XP Đại Cát — 8 đơn
Ngày và Đêm Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-05518 · nộp 24/02/2020 · nhóm 30
BAXU Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-40695 · nộp 15/10/2019 · nhóm 29, 30
UTO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-40696 · nộp 15/10/2019 · nhóm 29, 30
Mee2 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-40697 · nộp 15/10/2019 · nhóm 30
TKURO Bị từ chối
đơn VN-4-2017-07261 · nộp 27/03/2017 · nhóm 5
TOFA Bị từ chối
đơn VN-4-2017-07262 · nộp 27/03/2017 · nhóm 5
Đại Cát Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-05371 · nộp 04/03/2016 · nhóm 30
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.