MSH GROUP
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-34948, ngày nộp 09/10/2018. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | MSH GROUP Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-34948 |
| Ngày nộp đơn | 09/10/2018 |
| Ngày công bố đơn | 26/09/2022 |
| Số văn bằng | 4-0433624-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 09/08/2022 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH MY SECOND HOME 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-34948).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
MSE GROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-14836 · nhóm 9, 18, 25, 28, 35, 41, 42
MSP GROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-29477 · nhóm 42
MSM GROUP Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-41917 · nhóm 12, 35
MH Group Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-30307 · nhóm 16, 28
SH GROUP Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-09803 · nhóm 44
NS GROUP Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-04123 · nhóm 1, 29, 30, 31, 32, 35
G S GROUP Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-37516 · nhóm 36
TS GROUP Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-17844 · nhóm 44
TS GROUP Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-17845 · nhóm 44
MBS GROUP Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-55482 · nhóm 1, 2
Nhãn khác của Công ty TNHH MY SECOND HOME — 4 đơn
MSH GROUP My Second Home Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-45118 · nộp 18/11/2021 · nhóm 36
MSH MIEN TRUNG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-34949 · nộp 09/10/2018 · nhóm 36
MY SECOND HO M E Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-34706 · nộp 09/12/2015 · nhóm 36
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.