HYPERX
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-29911, ngày nộp 31/08/2018. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | HYPERX Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-29911 |
| Ngày nộp đơn | 31/08/2018 |
| Ngày công bố đơn | 26/11/2018 |
| Số văn bằng | 4-0370269-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/11/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Hewlett-Packard Development Company, L.P. 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 28 · Đồ chơi, dụng cụ thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-29911).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
HYPERX Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-24097 · nhóm 9
Hyperi Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-08186 · nhóm 35
HyperG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-45748 · nhóm 42
HyperG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-45749 · nhóm 38
HyperG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-45750 · nhóm 35
HyperG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-45751 · nhóm 9
HYPER - C Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-28521 · nhóm 7, 8, 35, 37, 39, 40
HyperV Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-09447 · nhóm 25
HYPEROX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-00767 · nhóm 5
HYPER Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-54612 · nhóm 12
Nhãn khác của Hewlett-Packard Development Company, L.P. — 5 đơn
SPROCKET Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-16762 · nộp 08/06/2017 · nhóm 9
KEEP REINVENTING Bị từ chối
đơn VN-4-2015-30870 · nộp 04/11/2015 · nhóm 1, 2, 7, 9, 16, 17, 35, 37, 38, 40, 41, 42, 45
HYPERX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-24097 · nộp 08/10/2014 · nhóm 9
HP WEBOS Hết hạn
đơn VN-4-2011-15467 · nộp 28/07/2011 · nhóm 9, 38, 42
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.