Thesera
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-19713, ngày nộp 15/06/2018. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Thesera Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-19713 |
| Ngày nộp đơn | 15/06/2018 |
| Ngày công bố đơn | 27/08/2018 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần phát triển và chuyển giao công nghệ Trần Minh 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao Nhóm 44 · Y tế, làm đẹp, nông nghiệp |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-19713).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
THESERA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-44945 · nhóm 3
TESSERA Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-38420 · nhóm 35, 36, 43
THE SEA Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-03038 · nhóm 36, 41
TheTerra Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-40139 · nhóm 21
The Seed Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2015-13571 · nhóm 43
KESERA Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2013-26306 · nhóm 5
TENERA Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2011-03857 · nhóm 3
Kesera Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2013-01432 · nhóm 43
theGER Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-52040 · nhóm 25
THE SPA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-39311 · nhóm 44
Nhãn khác của Công ty cổ phần phát triển và chuyển giao công nghệ Trần Minh — 6 đơn
MADACA Bị từ chối
đơn VN-4-2020-05615 · nộp 25/02/2020 · nhóm 3, 35, 41, 44
Hoa Hậu Doanh Nhân Việt - Hàn MISS VIET NAM - KOREA BUSINESS Bị từ chối
đơn VN-4-2019-16897 · nộp 17/05/2019 · nhóm 41
Nữ Hoàng Ngành Làm Đẹp THE QUEEN OF BEAUTY INDUSTRY Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2018-27308 · nộp 14/08/2018 · nhóm 3, 35, 41, 44
TIMI BEAUTY CLINIC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-31227 · nộp 27/09/2017 · nhóm 3, 35, 41, 44
TRAN MINH GROUP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-31228 · nộp 27/09/2017 · nhóm 3, 35, 41, 44
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.