SKS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-16655, ngày nộp 24/05/2018. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | SKS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-16655 |
| Ngày nộp đơn | 24/05/2018 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2020 |
| Số văn bằng | 4-0368519-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 30/10/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH máy công nghiệp NINGBO TIME Việt Nam 40 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-16655).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
SKS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-44984 · nhóm 25
SKS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-00459 · nhóm 2
SKS Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-14354 · nhóm 9, 42, 45
SKS Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-30674 · nhóm 7
SKS Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-28959 · nhóm 12
S.K.S Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2023-36676 · nhóm 3, 5, 32
SKX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-28248 · nhóm 5
SCS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2008-03936 · nhóm 18, 26
XKX Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-13524 · nhóm 7, 8, 9, 11
SCS Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-22504 · nhóm 9, 42
S.K.S Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2023-36676 · nhóm 3, 5, 32
SKX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-28248 · nhóm 5
SCS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2008-03936 · nhóm 18, 26
XKX Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-13524 · nhóm 7, 8, 9, 11
SCS Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-22504 · nhóm 9, 42
Nhãn khác của Công ty TNHH máy công nghiệp NINGBO TIME Việt Nam — 40 đơn
JDYDEE D Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-47475 · nộp 13/11/2020 · nhóm 7
CMSA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-05135 · nộp 21/02/2019 · nhóm 7
QFBY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-36747 · nộp 23/10/2018 · nhóm 7
AQUASYSTEM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-20396 · nộp 21/06/2018 · nhóm 6, 8, 9
AQUATICA water pumps Bị từ chối
đơn VN-4-2018-20397 · nộp 21/06/2018 · nhóm 6
ASER ELETTROMECCANICHE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-20398 · nộp 21/06/2018 · nhóm 7, 8, 9, 11
Pentax Bị từ chối
đơn VN-4-2018-17975 · nộp 04/06/2018 · nhóm 21
Foras Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-17976 · nộp 04/06/2018 · nhóm 8, 21
Pentax Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-17279 · nộp 29/05/2018 · nhóm 6
Foras Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-17280 · nộp 29/05/2018 · nhóm 6, 9
GRANDFAR Bị từ chối
đơn VN-4-2018-16656 · nộp 24/05/2018 · nhóm 6, 9, 11
P PURITY Bị từ chối
đơn VN-4-2018-16659 · nộp 24/05/2018 · nhóm 11
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 40 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.