HU GUANG
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-43656, ngày nộp 28/12/2017. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | HU GUANG Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-43656 |
| Ngày nộp đơn | 28/12/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2020 |
| Số văn bằng | 4-0345801-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/02/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Fuxing Mao |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-43656).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
HUA GUANG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-54571 · nhóm 6
HUA GUANG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-54570 · nhóm 1
XUGUANG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-24736 · nhóm 12
XUGUANG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-24735 · nhóm 9
SHUGUANG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-27959 · nhóm 7
HUGAN Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2006-18382 · nhóm 9, 11
THƯ GIANG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-41812 · nhóm 29
HUNG SANG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-00569 · nhóm 35
Hưng Sáng Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-12301 · nhóm 5
Deguang Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-46608 · nhóm 7, 8, 17, 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.