Halfen
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-30872, ngày nộp 25/09/2017. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Halfen Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-30872 |
| Ngày nộp đơn | 25/09/2017 |
| Ngày công bố đơn | 27/11/2017 |
| Số văn bằng | 4-0342411-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/01/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | SuChiang Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-30872).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
Hà Liên Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-22440 · nhóm 30
Hà Liên Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-21331 · nhóm 31
HALFAN Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1992-05906 · nhóm 5
HALEN Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-18516 · nhóm 11, 35
Nhãn khác của SuChiang Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. — 13 đơn
Tiltron Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-30873 · nộp 25/09/2017 · nhóm 5
Atgard Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-30874 · nộp 25/09/2017 · nhóm 5
Hyqinol Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-14444 · nộp 25/06/2014 · nhóm 5
Moldstat Hết hạn
đơn VN-4-2012-06520 · nộp 06/04/2012 · nhóm 5
Flygeno Hết hạn
đơn VN-4-2012-06521 · nộp 06/04/2012 · nhóm 5
Taizan Hết hạn
đơn VN-4-2012-06522 · nộp 06/04/2012 · nhóm 5
FLUVERMIN Bị từ chối
đơn VN-4-2010-01162 · nộp 19/01/2010 · nhóm 5
FLORTED Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-01163 · nộp 19/01/2010 · nhóm 5
AA-NUTRI Hết hạn
đơn VN-4-2009-24481 · nộp 11/11/2009 · nhóm 5
AA-NUTRI Hết hạn
đơn VN-4-2009-24482 · nộp 11/11/2009 · nhóm 31
GENZOSIN Hết hạn
đơn VN-4-2006-12638 · nộp 03/08/2006 · nhóm 5
GENACNE Đã rút đơn
đơn VN-4-2006-12510 · nộp 02/08/2006 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.