Fresul
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-19956, ngày nộp 03/07/2017. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Fresul Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-19956 |
| Ngày nộp đơn | 03/07/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2017 |
| Số văn bằng | 4-0338765-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/12/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH SPECIALTY TECH Việt Nam 16 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 17 · Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-19956).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
Fresun Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-24509 · nhóm 35
JESUL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-12573 · nhóm 3
freswal Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2014-03915 · nhóm 25, 35
FRESH-UP Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2001-04518 · nhóm 30
FREXUS Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2005-10866 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty TNHH SPECIALTY TECH Việt Nam — 16 đơn
Dus Away Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-19923 · nộp 03/07/2017 · nhóm 21
Humi Guard Humi Guard Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-19924 · nộp 03/07/2017 · nhóm 1
staticfree Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-19925 · nộp 03/07/2017 · nhóm 17
Powde'les Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-19954 · nộp 03/07/2017 · nhóm 17
Ordina Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-19955 · nộp 03/07/2017 · nhóm 17
Conduct Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-19957 · nộp 03/07/2017 · nhóm 17
Nitricot Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-19958 · nộp 03/07/2017 · nhóm 17
D - Chlor Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-19959 · nộp 03/07/2017 · nhóm 17
HFR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-19960 · nộp 03/07/2017 · nhóm 9, 16, 17
D-Rubber Bị từ chối
đơn VN-4-2017-20009 · nộp 03/07/2017 · nhóm 17
Tru.Fit Bị từ chối
đơn VN-4-2017-20010 · nộp 03/07/2017 · nhóm 17
Tru.Fit Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-20011 · nộp 03/07/2017 · nhóm 17
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 16 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.