Lê Gia L G
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-07567, ngày nộp 29/03/2017. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Lê Gia L G Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-07567 |
| Ngày nộp đơn | 29/03/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2017 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH đầu tư - thương mại - dịch vụ - xuất nhập khẩu Lê Gia |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-07567).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
LEGIANG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-11172 · nhóm 35
LEGIA G Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-38627 · nhóm 35
LE GIA L L Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-05164 · nhóm 6, 9, 37
Lê Giang LG Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2014-07533 · nhóm 43
Lệ Gia Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-17523 · nhóm 17
LE GIA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-49044 · nhóm 43
LÊ GIA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-27412 · nhóm 29
LAC GIA LG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-28518 · nhóm 20, 35, 37, 42
LÊ GIA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-00563 · nhóm 32
Lê Gia Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-03696 · nhóm 5
Lệ Gia Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-17523 · nhóm 17
LE GIA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-49044 · nhóm 43
LÊ GIA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-27412 · nhóm 29
LAC GIA LG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-28518 · nhóm 20, 35, 37, 42
LÊ GIA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-00563 · nhóm 32
Lê Gia Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-03696 · nhóm 5
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.