IMO HAJIME KURO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-37743, ngày nộp 28/11/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | IMO HAJIME KURO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-37743 |
| Ngày nộp đơn | 28/11/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2019 |
| Số văn bằng | 4-0319126-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/04/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH một thành viên thực phẩm Huế 23 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 33 · Đồ uống có cồn (trừ bia) |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-37743).
Nhãn khác của Công ty TNHH một thành viên thực phẩm Huế — 23 đơn
ONI O Shochu Atiso [ONI O; ATICHOKU SHOCHU: Shochu Atiso; SHIRO KOJI: men Koji trắng; SHOCHU: rượu Shochu] Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-25097 · nộp 29/05/2026 · nhóm 33
CÔNG TY TNHH 1 TV THỰC PHẨM HUẾ, HUE FOODS COMPANY LIMITED HFC HUE FOOD no MIRIN SWEET COOKING SEASONING [Mirin; CHOMIRYO: GIA VỊ NẤU ĂN; TERI, TSUYA: khử tanh, làm giòn; MAROYAKANA AMAMI: hương vị đậm đà; HUE FOODS NO] Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-25099 · nộp 29/05/2026 · nhóm 30
ETSU NO HAJIME PREMIUM JUNMAL SAKE [ ETSU NO HAJIME SEISHU, rượu sake KINJO, sản xuất tỉ mỉ JUNMAI, thuần gạo] Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-25234 · nộp 29/05/2026 · nhóm 33
HUE FOODS no RYOURI SHU COOKING SAUCE GIA VỊ THỰC PHẨM [HUE FOODS NO RYOURISHU, Rượu nấu ăn của thực phẩm Huế; CHOMIRYO, gia vị nấu ăn] Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-25240 · nộp 29/05/2026 · nhóm 30
Plum wine Etsu no Ume [ETSU NO UME] Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-15224 · nộp 09/04/2026 · nhóm 33
HUE FOODS no RYOURI SHU COOKING SAUCE GIA VỊ THỰC PHẨM [HUE FOODS NO RYOURISHU: rượu nấu ăn của thực phẩm Huế; CHOMIRYO: gia vị nấu ăn] Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-15225 · nộp 09/04/2026 · nhóm 33
RƯỢU SHOCHU KOME CỐ ĐÔ [kome: gạo, chữ; gŭdū: cố đô] Bị từ chối
đơn VN-4-2023-59295 · nộp 22/12/2023 · nhóm 33
RƯỢU SHOCHU JAHU 29%VOL - 500ML [wain: rượu vang] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-59297 · nộp 22/12/2023 · nhóm 33
ATISOHAJIME [atiso: cây atiso; hajime: đầu tiên] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-40236 · nộp 16/11/2018 · nhóm 33
KOME KURO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-33442 · nộp 25/10/2016 · nhóm 33
CAFEKO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-29805 · nộp 02/12/2014 · nhóm 33
IKKI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-22832 · nộp 25/09/2014 · nhóm 33
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 23 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.