KRAVE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-32126, ngày nộp 14/10/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | KRAVE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-32126 |
| Ngày nộp đơn | 14/10/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2017 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Krave Pure Foods, Inc. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-32126).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KRAVE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-12969 · nhóm 31
Krave Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-02663 · nhóm 3
KRAVE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-02188 · nhóm 30
crave Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-16616 · nhóm 9
CRAVE Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2002-01377 · nhóm 3
CRAVE Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2002-01045 · nhóm 3
CRAVE+ Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-52148 · nhóm 34
CRAVE Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2004-13566 · nhóm 34
RAVE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-49699 · nhóm 34
K-WAVE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-49035 · nhóm 20
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.