PRIME BLUE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-31100, ngày nộp 06/10/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | PRIME BLUE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-31100 |
| Ngày nộp đơn | 06/10/2016 |
| Ngày công bố đơn | 26/12/2016 |
| Số văn bằng | 4-0324189-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/07/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KURASHIKI BOSEKI KABUSHIKI KAISHA (trading also as KURABO INDUSTRIES LTD.) 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 24 · Vải, đồ dệt gia dụng Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-31100).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
PRIME BLUE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-04890 · nhóm 31
Prime Blue Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-03509 · nhóm 33
Primelux Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-47318 · nhóm 36, 37, 41, 42, 43
K KURABO SINCE1888 PRIME BLUE KURABO DENIM Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2016-31099 · nhóm 24, 25
TIME BLUE Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-37530 · nhóm 34
Nhãn khác của KURASHIKI BOSEKI KABUSHIKI KAISHA (trading also as KURABO INDUSTRIES LTD.) — 5 đơn
CLEANSE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-12948 · nộp 07/04/2021 · nhóm 24, 25, 27
SHAVE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-37470 · nộp 24/11/2016 · nhóm 24, 25, 40
AQUATIC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-37471 · nộp 24/11/2016 · nhóm 24, 25
K KURABO SINCE1888 PRIME BLUE KURABO DENIM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-31099 · nộp 06/10/2016 · nhóm 24, 25
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.