GP OIL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-28702, ngày nộp 15/09/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | GP OIL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-28702 |
| Ngày nộp đơn | 15/09/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2016 |
| Số văn bằng | 4-0312082-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/12/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH dầu khí Sumokyo Việt Nhật 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 4 · Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-28702).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VPOIL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-39897 · nhóm 4
XPOIL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-45185 · nhóm 4
G Oil Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-22310 · nhóm 31
JP OIL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-05028 · nhóm 4
HP OIL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-13899 · nhóm 4
GX OIL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-21228 · nhóm 4, 35
NP oil Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-28143 · nhóm 4
GBoil Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-24020 · nhóm 4
HP OIL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-16335 · nhóm 4
VPOIL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-26463 · nhóm 4
Nhãn khác của Công ty TNHH dầu khí Sumokyo Việt Nhật — 5 đơn
STPM GLOBAL LUBRICANT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-47070 · nộp 08/11/2022 · nhóm 4
D-MAX LUBE Bị từ chối
đơn VN-4-2016-28703 · nộp 15/09/2016 · nhóm 4, 12
SUMOKYO L UBRICANTS Bị từ chối
đơn VN-4-2016-01143 · nộp 14/01/2016 · nhóm 4
SUMOKYO Bị từ chối
đơn VN-4-2016-01144 · nộp 14/01/2016 · nhóm 4
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.