Nhân Hương
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-27531, ngày nộp 06/09/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Nhân Hương Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-27531 |
| Ngày nộp đơn | 06/09/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2017 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất nước chấm Nhân Hương |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-27531).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Hương Nhãn Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2013-24758 · nhóm 30
Nàng Hương Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-29516 · nhóm 25
NÀNG HƯƠNG Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-12293 · nhóm 33
NANG HUONG Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-12297 · nhóm 33
Nàng Hương Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-06221 · nhóm 3
Ngân Hường Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-00252 · nhóm 35
Nàng Hương Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-10077 · nhóm 30
Ngân Hương Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2003-03844 · nhóm 30
Ngân Hương Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-04184 · nhóm 33
Ngàn Hương Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2006-07930 · nhóm 3, 5
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.