GUMAC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-23678, ngày nộp 03/08/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | GUMAC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-23678 |
| Ngày nộp đơn | 03/08/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2016 |
| Số văn bằng | 4-0303387-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/07/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Lê Thành Vân 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-23678).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
GUMAC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-45323 · nhóm 2, 19
GUMEC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-61496 · nhóm 2
Guma Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-47270 · nhóm 5
GUMIC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-31080 · nhóm 35
G.MAC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-24440 · nhóm 43
GMAC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-38551 · nhóm 16, 41
Gumax Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-26656 · nhóm 35
SUMAC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-20439 · nhóm 9
GUMAS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-07061 · nhóm 5
GMAC Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-15330 · nhóm 16, 41
Nhãn khác của Lê Thành Vân — 5 đơn
aleeva Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-57993 · nộp 11/11/2025 · nhóm 18, 25, 35, 42
G GUMAC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-05398 · nộp 08/02/2021 · nhóm 18, 25, 35, 42
GUDY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-18313 · nộp 20/06/2017 · nhóm 25
svmua.vn S V Bị từ chối
đơn VN-4-2014-04763 · nộp 12/03/2014 · nhóm 35
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.