SOLATON [soo la to ni]
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-22535, ngày nộp 25/07/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | SOLATON [soo la to ni] Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-22535 |
| Ngày nộp đơn | 25/07/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2016 |
| Số văn bằng | 4-0308428-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 19/11/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | YOSHINO GYPSUM CO., LTD. 40 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 17 · Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-22535).
Nhãn khác của YOSHINO GYPSUM CO., LTD. — 40 đơn
YOSHINO METAL SYSTEM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-41412 · nộp 30/08/2024 · nhóm 6
YMSC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-41413 · nộp 30/08/2024 · nhóm 6
YMSP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-41414 · nộp 30/08/2024 · nhóm 6
YOSHINO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-30520 · nộp 04/07/2024 · nhóm 5
YOSHINO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-02186 · nộp 30/01/2023 · nhóm 37
YOSHINO NEW SL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-01622 · nộp 16/01/2023 · nhóm 19
YOSHINO SL PLASTER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-01623 · nộp 16/01/2023 · nhóm 19
YOSHINO GL BOND Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-14093 · nộp 14/04/2021 · nhóm 19
YOSHINO GYPSUM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-06432 · nộp 05/03/2019 · nhóm 6, 19
Swall Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-02666 · nộp 23/01/2018 · nhóm 19
YOSHINO HI-CLEAN BOARD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-02667 · nộp 23/01/2018 · nhóm 19
Kencoat Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-02668 · nộp 23/01/2018 · nhóm 19
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 40 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.