Tteokbokki
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-22193, ngày nộp 21/07/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Tteokbokki Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-22193 |
| Ngày nộp đơn | 21/07/2016 |
| Ngày công bố đơn | 26/09/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH một thành viên Sannadle 11 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-22193).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
K Tteok Bokki Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-27772 · nhóm 30
MANYO TTEOKBOKKI Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2020-07316 · nhóm 43
JOSEON TTEOKBOKKI Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-02196 · nhóm 43
5 Khoai 1 tteokbokki Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2017-06016 · nhóm 29, 30, 32, 35, 43
IM Pasta [Tteokbokki: bánh gạo] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2020-49588 · nhóm 30
JOHNSON budae TTEOKBOKKI Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2020-41575 · nhóm 43
JOHNSON budae TTEOKBOKKI Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2020-22402 · nhóm 30, 43
JOHNSON buffet TTEOKBOKKI [johnson] Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-44259 · nhóm 43
HAPPY TOKBOKKI [Tteokbokki: món tteok xào, bánh gạo cay] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2022-49690 · nhóm 43
Sincham Tteokbokki [Sincham: sự thật mới; Tteokbokki: bánh gạo Hàn Quốc] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-12554 · nhóm 30
Nhãn khác của Công ty TNHH một thành viên Sannadle — 11 đơn
SANNADLE [san na đô] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-52683 · nộp 01/11/2024 · nhóm 29, 30
O! Sajang Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-52684 · nộp 01/11/2024 · nhóm 29, 30
O! [ô-to-bo-ky] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-00651 · nộp 07/01/2020 · nhóm 30
Kotokky [kô tô ky] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-53571 · nộp 31/12/2019 · nhóm 30
NORI Bị từ chối
đơn VN-4-2018-39090 · nộp 08/11/2018 · nhóm 30
O! Sajang Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-11219 · nộp 12/04/2018 · nhóm 30
Ngũ Sắc Bị từ chối
đơn VN-4-2016-33430 · nộp 25/10/2016 · nhóm 30
HOA SAO TIM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-32971 · nộp 21/10/2016 · nhóm 30
O ! Takbboki Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-24870 · nộp 15/08/2016 · nhóm 30
Sannadle [san na đô] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-22194 · nộp 21/07/2016 · nhóm 30
Đang hiện 10 đơn mới nhất trong 11 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.