ARIPEC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-21719, ngày nộp 18/07/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | ARIPEC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-21719 |
| Ngày nộp đơn | 18/07/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2018 |
| Số văn bằng | 4-0301789-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 14/06/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty CP vải địa kỹ thuật Việt Nam 15 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-21719).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
TRIPEC Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-06171 · nhóm 5
ADIVEC Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2011-02211 · nhóm 5
DIPEC Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2012-19007 · nhóm 3
AD APEC Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2006-00159 · nhóm 41
Nhãn khác của Công ty CP vải địa kỹ thuật Việt Nam — 15 đơn
ACEL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-38344 · nộp 01/12/2016 · nhóm 19
A ARIMAT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-21718 · nộp 18/07/2016 · nhóm 19, 20
VINA GEOSILT PROTECTOR Offshore Engineering Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-06983 · nộp 21/03/2016 · nhóm 19
ARITEX GEOSILT PROTECTOR Offshore Engineering Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-06984 · nộp 21/03/2016 · nhóm 19
ARITEX GEOTUBE Offshore Engineering Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-05516 · nộp 07/03/2016 · nhóm 19
ARITEX GEOTUBE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-34752 · nộp 09/12/2015 · nhóm 19
Hock FGX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-34754 · nộp 09/12/2015 · nhóm 19
ARITEX GEOBAG Bị từ chối
đơn VN-4-2015-34755 · nộp 09/12/2015 · nhóm 19
SHENLIAN GEOTUBE Offshore Engineering Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-25566 · nộp 17/09/2015 · nhóm 19
HOCK GX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-03307 · nộp 05/02/2015 · nhóm 19
TRG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-32635 · nộp 29/12/2014 · nhóm 19
HSE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-09701 · nộp 06/05/2014 · nhóm 19
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 15 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.