HANABISHI
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-21574, ngày nộp 15/07/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | HANABISHI Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-21574 |
| Ngày nộp đơn | 15/07/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2018 |
| Số văn bằng | 4-0305146-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 28/08/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH HANABISHI Hà Nội 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-21574).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
HANABISHI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-13160 · nhóm 11
HANABISHI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-17254 · nhóm 7, 11, 21
HANABISHI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-13555 · nhóm 11
HANABISHI Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-10683 · nhóm 7, 11
HANASHI Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-14479 · nhóm 5
HANAFISH Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-01730 · nhóm 29, 31, 35
HANAICHI Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-42100 · nhóm 3, 35, 44
YAMABISHI Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-23560 · nhóm 11
HANAGASHI Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-11036 · nhóm 1, 6, 9, 17, 37, 42
HAKAISHI Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-17511 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty TNHH HANABISHI Hà Nội — 4 đơn
HANABISHI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-13160 · nộp 27/04/2018 · nhóm 11
HANABISHI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-17254 · nộp 28/07/2014 · nhóm 7, 11, 21
HANABISHI Hết hạn
đơn VN-4-2011-10683 · nộp 01/06/2011 · nhóm 7, 11
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.