Nanobeauty
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-12719, ngày nộp 06/05/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Nanobeauty Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-12719 |
| Ngày nộp đơn | 06/05/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần khoa học kỹ thuật Bách Khoa 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-12719).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
T Nano Beauty Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-40688 · nhóm 3
NAN beauty Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-45502 · nhóm 3
HANO BEAUTY Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-25204 · nhóm 5, 25
T Nano Beauty Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-13238 · nhóm 10
NACOBEAUTY Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-50370 · nhóm 3
NANOBEUTY Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-43479 · nhóm 3
Nanabeauty Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-21215 · nhóm 3
NIN BEAUTY Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-01565 · nhóm 44
HALO Beauty Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-55182 · nhóm 3
Anbeauty Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-35259 · nhóm 35, 44
Nhãn khác của Công ty cổ phần khoa học kỹ thuật Bách Khoa — 5 đơn
Nanocare Bị từ chối
đơn VN-4-2017-09713 · nộp 14/04/2017 · nhóm 5
Nanocare Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-12720 · nộp 06/05/2016 · nhóm 3
Nanosecret Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-12721 · nộp 06/05/2016 · nhóm 5
BKST Science for Life Bị từ chối
đơn VN-4-2016-11167 · nộp 22/04/2016 · nhóm 5, 7, 9, 11, 21, 29
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.