C PRA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-06194, ngày nộp 14/03/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | C PRA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-06194 |
| Ngày nộp đơn | 14/03/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2016 |
| Số văn bằng | 4-0293503-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/12/2017 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Thai Agri Foods Public Company Limited 17 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-06194).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CPBA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-56853 · nhóm 35
Cara Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-53182 · nhóm 9, 35, 42
CPBA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-35151 · nhóm 28
CPBA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-35150 · nhóm 24
CERA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-34657 · nhóm 19
CSPra Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-21321 · nhóm 41
cara Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-53560 · nhóm 14, 18, 20, 21, 23, 24, 25, 28
CORA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-14918 · nhóm 25, 35
CPR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-12945 · nhóm 3, 5
APRA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-23506 · nhóm 45
Nhãn khác của Thai Agri Foods Public Company Limited — 17 đơn
AKARMA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-00500 · nộp 06/01/2022 · nhóm 3, 4, 43
COCO roots Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-12224 · nộp 04/05/2017 · nhóm 32
RAINBOW 24 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-23628 · nộp 28/08/2015 · nhóm 35
TIMELINE URBAN CAFE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-23439 · nộp 27/08/2015 · nhóm 43
URBAN JUNGLE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-22359 · nộp 22/09/2014 · nhóm 43
COCO ROOTS Bị từ chối
đơn VN-4-2012-15483 · nộp 17/07/2012 · nhóm 32
GOYA Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2012-11499 · nộp 31/05/2012 · nhóm 32
FOCO [phúc:] Hết hạn
đơn VN-4-2009-07807 · nộp 23/04/2009 · nhóm 29, 30, 32
Fruit Kiss Bị từ chối
đơn VN-4-2008-08954 · nộp 25/04/2008 · nhóm 32
ORIENT GOURMET Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-08955 · nộp 25/04/2008 · nhóm 29, 30
SAUCE Tương ớt NATURL COLOUR UNI-EAGLE INC HOT CHILI SAUCE [Sulasa Duan uay Lacheochiang...] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-00570 · nộp 09/01/2008 · nhóm 30
Little Chef excellent oriental taste Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-00364 · nộp 07/01/2008 · nhóm 29, 30
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 17 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.