(nhãn hình)
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-04205, ngày nộp 23/02/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | (nhãn hình) Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-04205 |
| Ngày nộp đơn | 23/02/2016 |
| Ngày công bố đơn | 27/01/2020 |
| Số văn bằng | 4-0338861-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/12/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | METRO COMPANY LIMITED 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-04205).
Nhãn khác của METRO COMPANY LIMITED — 13 đơn
STAR [dao; tra; pang-guan-sai] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-05412 · nộp 23/02/2018 · nhóm 30
STAR Custard Cream Powder [Dao Tra Pong Custard Cream] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-05413 · nộp 23/02/2018 · nhóm 30
Bread Crumbs [ket ka nom pang choop tod tra dao] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-05414 · nộp 23/02/2018 · nhóm 30
STAR Desiccated Coconut [Ma - Prao-Aob-Hang Tra Dao] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-05415 · nộp 23/02/2018 · nhóm 29
Elbow Macaroni STAR [Ma Ga Ro Nee Kor Ngor Tra Dao] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-05416 · nộp 23/02/2018 · nhóm 30
Royal Fan Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-04204 · nộp 23/02/2016 · nhóm 30
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-04206 · nộp 23/02/2016 · nhóm 30
UFM CRISY FLOUR [kbob naan pang tod krob tra] Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2016-04207 · nộp 23/02/2016 · nhóm 30
MC KHAN CAY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-10144 · nộp 24/12/1992 · nhóm 1, 6, 30
MC DAU BO LUOI CAY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-10145 · nộp 24/12/1992 · nhóm 1, 6, 30
CON SU TU Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-10146 · nộp 24/12/1992 · nhóm 1, 6, 30
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-10147 · nộp 24/12/1992 · nhóm 1, 6, 30
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.