TOSHIRO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-28812, ngày nộp 19/10/2015. Đang xử lý đơn
| Nhãn hiệu | TOSHIRO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-28812 |
| Ngày nộp đơn | 19/10/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2015 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Đang xử lý đơn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH BMC 18 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-28812).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Toshiro Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-06609 · nhóm 35
TOSHIRO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-41850 · nhóm 7
TOSHIRO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-09702 · nhóm 11
TOSHIRO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-31988 · nhóm 9
TOSHIRO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-18312 · nhóm 3, 5
TOSHIRO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-26147 · nhóm 11
TOSHIRO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-03302 · nhóm 5
toshiro Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-17784 · nhóm 10
TOSHIRO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-19477 · nhóm 9
TOSHIDO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-28573 · nhóm 7, 11, 35
Nhãn khác của Công ty TNHH BMC — 18 đơn
TAMIKO Bị từ chối
đơn VN-4-2015-28809 · nộp 19/10/2015 · nhóm 1, 5
HUASHENG Bị từ chối
đơn VN-4-2015-23822 · nộp 01/09/2015 · nhóm 7, 8, 35
BMC Bị từ chối
đơn VN-4-2013-22550 · nộp 30/09/2013 · nhóm 5
Chop Bị từ chối
đơn VN-4-2010-22886 · nộp 01/11/2010 · nhóm 5
Cup Bị từ chối
đơn VN-4-2010-22889 · nộp 01/11/2010 · nhóm 5
Oosaka Bị từ chối
đơn VN-4-2009-19430 · nộp 14/09/2009 · nhóm 5
Dacarben Hết hạn
đơn VN-4-2009-18357 · nộp 28/08/2009 · nhóm 5
Zerochess Bị từ chối
đơn VN-4-2009-18360 · nộp 28/08/2009 · nhóm 5
BMC Bị từ chối
đơn VN-4-2009-11758 · nộp 12/06/2009 · nhóm 1, 5, 7, 8, 9, 12, 25, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 37, 39, 41, 43, 44
Evanton Bị từ chối
đơn VN-4-2009-10912 · nộp 02/06/2009 · nhóm 5
KAMARAS Hết hạn
đơn VN-4-2008-23374 · nộp 30/10/2008 · nhóm 5
BILLADEN Bị từ chối
đơn VN-4-2008-23375 · nộp 30/10/2008 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 18 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.