Nam Dũng ND
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-26503, ngày nộp 25/09/2015. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Nam Dũng ND Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-26503 |
| Ngày nộp đơn | 25/09/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2015 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Nam Dũng 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 44 · Y tế, làm đẹp, nông nghiệp |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-26503).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ND NAM DUNG Hết hạn
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2006-02757 · nhóm 29, 30
ND Nam Dũng Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2011-14111 · nhóm 1, 5, 16, 20, 31, 32, 35, 37, 44
NAMDUONG N D Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-02484 · nhóm 1, 5, 31
NAM ĐÔNG ND Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-08390 · nhóm 9, 35
NAMDUNG TD. Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-01960 · nhóm 5
NAM DƯƠNG ND Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-20875 · nhóm 19, 35
Nhật Dung N D Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-24866 · nhóm 35, 43
NAM HUNG N A Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-30264 · nhóm 20, 21, 35, 38, 41, 43, 44
Năm Dũng Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-33245 · nhóm 35, 45
Nam Hùng N H Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-25762 · nhóm 1
Nhãn khác của Công ty TNHH Nam Dũng — 4 đơn
NAMDUNG EQUIPMENT Hết hạn
đơn VN-4-2013-28861 · nộp 06/12/2013 · nhóm 7, 11, 29
Năm Dũng Thiết Bị Hết hạn
đơn VN-4-2013-28862 · nộp 06/12/2013 · nhóm 7, 11, 29
ND Nam Dũng Bị từ chối
đơn VN-4-2011-14111 · nộp 12/07/2011 · nhóm 1, 5, 16, 20, 31, 32, 35, 37, 44
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.