VITALITY
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-26318, ngày nộp 24/09/2015. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | VITALITY Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-26318 |
| Ngày nộp đơn | 24/09/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2016 |
| Số văn bằng | 4-0279299-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/04/2017 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Vitality Group International, Inc. 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-26318).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Vitality Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-25131 · nhóm 9, 35, 36
Vitality Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-02193 · nhóm 9
VITALITY Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-02194 · nhóm 35, 36, 44
Vitality Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-20598 · nhóm 19
VITALITY Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1999-43357 · nhóm 3
VITALITY Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-09874 · nhóm 12
VITALITE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-46755 · nhóm 11
VITALITE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2001-00386 · nhóm 29, 30, 32
Vitalite Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2000-50194 · nhóm 5, 29, 30, 32
VITALITE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1996-32134 · nhóm 29, 30
Nhãn khác của Vitality Group International, Inc. — 6 đơn
Vitality Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-25131 · nộp 15/06/2023 · nhóm 9, 35, 36
Vitality Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-02193 · nộp 30/01/2023 · nhóm 9
VITALITY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-02194 · nộp 30/01/2023 · nhóm 35, 36, 44
Vitality V Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-11524 · nộp 31/05/2012 · nhóm 35, 36, 44
V Vitality Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-00704 · nộp 13/01/2006 · nhóm 35, 36
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.