LYN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-15499, ngày nộp 16/06/2015. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | LYN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-15499 |
| Ngày nộp đơn | 16/06/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2015 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | PACIFIC INTER-LINK SDN BHD 9 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-15499).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
lyn Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-13473 · nhóm 35
lyn Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-04333 · nhóm 3
lyn Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-04334 · nhóm 18
lyn Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-04335 · nhóm 25
LYN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-02386 · nhóm 3
LYN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-02387 · nhóm 14
LYN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-02388 · nhóm 18
LYN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-02389 · nhóm 25
LYN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-02390 · nhóm 35
LYN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-15861 · nhóm 18, 25
Nhãn khác của PACIFIC INTER-LINK SDN BHD — 9 đơn
LYN Bị từ chối
đơn VN-4-2015-15498 · nộp 16/06/2015 · nhóm 3
AVENA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-03577 · nộp 26/02/2013 · nhóm 29
MADINA Hết hạn
đơn VN-4-2013-03578 · nộp 26/02/2013 · nhóm 29
Sheeba Hết hạn
đơn VN-4-2013-03579 · nộp 26/02/2013 · nhóm 29
pamin Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-03580 · nộp 26/02/2013 · nhóm 29
AL TABAKH Hết hạn
đơn VN-4-2013-03581 · nộp 26/02/2013 · nhóm 29
NABIL Hết hạn
đơn VN-4-2013-03582 · nộp 26/02/2013 · nhóm 29
AL NAQI Hết hạn
đơn VN-4-2013-03583 · nộp 26/02/2013 · nhóm 29
Đang hiện 8 đơn mới nhất trong 9 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.