[jintan]
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-04971, ngày nộp 09/03/2015. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | [jintan] Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-04971 |
| Ngày nộp đơn | 09/03/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2015 |
| Số văn bằng | 4-0268631-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/09/2016 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-04971).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
JINTAN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-04970 · nhóm 3, 5, 29, 30
Jintan Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2012-04181 · nhóm 35
JIN TAN Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1993-11800 · nhóm 5
Định Tân Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-05888 · nhóm 29
Định Thành Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1991-05180 · nhóm 30
JINTIAN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-19478 · nhóm 6, 7, 9, 11
JINFAN Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-12111 · nhóm 11
JIN PAN Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-25106 · nhóm 34
Jintana Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-00366 · nhóm 25
JIN LAN Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-08492 · nhóm 6
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.