ISUKOREA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-03791, ngày nộp 11/02/2015. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | ISUKOREA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-03791 |
| Ngày nộp đơn | 11/02/2015 |
| Ngày công bố đơn | 27/04/2015 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại mỹ phẩm Long Phụng Mỹ 12 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-03791).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
XUKOREA Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-39537 · nhóm 35
SM KOREA Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-06087 · nhóm 3
KST Korea Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-44680 · nhóm 7
miss Korea Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2011-09955 · nhóm 3
Nhãn khác của Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại mỹ phẩm Long Phụng Mỹ — 12 đơn
CREAMDOCTORS Bị từ chối
đơn VN-4-2014-18979 · nộp 15/08/2014 · nhóm 3
EMBISUKOREA Bị từ chối
đơn VN-4-2014-14135 · nộp 23/06/2014 · nhóm 3
EMBISUKOREA Bị từ chối
đơn VN-4-2013-25359 · nộp 30/10/2013 · nhóm 3
CREAMTODAY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-25360 · nộp 30/10/2013 · nhóm 3
LONG PHUNG MY COSMETICS SINCE 2002 Hết hạn
đơn VN-4-2013-24666 · nộp 23/10/2013 · nhóm 3
CREAMLAYSMON Bị từ chối
đơn VN-4-2013-14473 · nộp 05/07/2013 · nhóm 3
ROSACOMET Hết hạn
đơn VN-4-2012-24377 · nộp 31/10/2012 · nhóm 3
LAYSMON Bị từ chối
đơn VN-4-2011-20887 · nộp 06/10/2011 · nhóm 3
ROSA COSMETICS Bị từ chối
đơn VN-4-2011-01333 · nộp 21/01/2011 · nhóm 3
FLOWERY Hết hạn
đơn VN-4-2010-00008 · nộp 04/01/2010 · nhóm 3
NEW SKY LP Mỹ Hết hạn
đơn VN-4-2010-00009 · nộp 04/01/2010 · nhóm 3
Đang hiện 11 đơn mới nhất trong 12 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.