AKS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-03361, ngày nộp 06/02/2015. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | AKS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-03361 |
| Ngày nộp đơn | 06/02/2015 |
| Ngày công bố đơn | 27/04/2015 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Lý Phước Thành 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-03361).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
AKS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-03063 · nhóm 9
AKS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-22289 · nhóm 35
Aks Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-29110 · nhóm 37, 42
AKS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-00720 · nhóm 7
AKS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-12829 · nhóm 6
AK S Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2013-12368 · nhóm 7, 19
AK S Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2018-03669 · nhóm 6, 7, 11, 17
K.A.S Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2020-37288 · nhóm 36, 45
S a K Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2025-06544 · nhóm 3, 35
ACS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-29107 · nhóm 9, 35, 36, 42
Nhãn khác của Lý Phước Thành — 7 đơn
VANT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-56689 · nộp 04/11/2025 · nhóm 7
VANVN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-56690 · nộp 04/11/2025 · nhóm 7
HLPC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-56691 · nộp 04/11/2025 · nhóm 7, 9
AiVTPC Bị từ chối
đơn VN-4-2024-03948 · nộp 26/01/2024 · nhóm 7, 35
VTHPC Bị từ chối
đơn VN-4-2016-32713 · nộp 19/10/2016 · nhóm 7, 35
VTPC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-03360 · nộp 06/02/2015 · nhóm 35
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.