BEWOMEN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2014-29925, ngày nộp 03/12/2014. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | BEWOMEN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2014-29925 |
| Ngày nộp đơn | 03/12/2014 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2015 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dược phẩm Quang Vũ 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2014-29925).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
BWOMEN Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-29926 · nhóm 5
YESWOMEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-30501 · nhóm 25, 35
BROMEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-25985 · nhóm 5
BIOMEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-22927 · nhóm 5
CTWOMEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-29786 · nhóm 25
BESSMEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-09831 · nhóm 18, 25
CENWOMEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-07511 · nhóm 5
Tecomen Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2011-03771 · nhóm 9, 11, 40
X-WOMEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-18036 · nhóm 3, 18, 25
Biowomen Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-11629 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dược phẩm Quang Vũ — 6 đơn
BWOMEN Bị từ chối
đơn VN-4-2014-29926 · nộp 03/12/2014 · nhóm 5
PROBIOGERMIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-26013 · nộp 28/10/2014 · nhóm 5
BMEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-23714 · nộp 03/10/2014 · nhóm 5
OSMIN Bị từ chối
đơn VN-4-2008-21756 · nộp 09/10/2008 · nhóm 5
QUANG Vũ Hết hạn
đơn VN-4-1996-27984 · nộp 30/03/1996 · nhóm 42
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.