TOMKA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2014-26007, ngày nộp 28/10/2014. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TOMKA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2014-26007 |
| Ngày nộp đơn | 28/10/2014 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2016 |
| Số văn bằng | 4-0261431-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 22/04/2016 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần đầu tư ASL Việt Nam |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2014-26007).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TOMCA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-41560 · nhóm 7
Tôm Cá Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-17700 · nhóm 35
tomika Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-20850 · nhóm 7, 11, 21
TOKA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-01091 · nhóm 39, 43
Tonka Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-38503 · nhóm 3
TOMIA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-24499 · nhóm 42
TOKA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-32170 · nhóm 6, 11
TOMOKA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-18704 · nhóm 35
TOMA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-06246 · nhóm 14
TOMOKA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-42910 · nhóm 29, 30
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.