Toàn Thắng
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2014-21172, ngày nộp 09/09/2014. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Toàn Thắng Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2014-21172 |
| Ngày nộp đơn | 09/09/2014 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2016 |
| Số văn bằng | 4-0255400-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/12/2015 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Toàn Thắng 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2014-21172).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TOÀN THẮNG Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-31082 · nhóm 12
Toàn Thắng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-44431 · nhóm 31
Toàn Thắng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-29163 · nhóm 6
Toàn Thắng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-34270 · nhóm 39
Toàn Thắng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-15039 · nhóm 35
Toàn Thắng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-34409 · nhóm 19
Toàn Thắng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-06394 · nhóm 7
Toàn Thắng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-25156 · nhóm 29
TOàN THắNG Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-02595 · nhóm 35
Toàn Thắng Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-07237 · nhóm 44
Nhãn khác của Công ty TNHH Toàn Thắng — 6 đơn
TOAN THANG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-34287 · nộp 31/10/2016 · nhóm 39
TT TOANTHANG CO.,LTD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-21171 · nộp 09/09/2014 · nhóm 39
DEEP BLUE Hết hạn
đơn VN-4-2009-01859 · nộp 10/02/2009 · nhóm 29
SINCE 1973 [Yùen Yảng Pải:hiệu viễn dương] Hết hạn
đơn VN-4-2009-01860 · nộp 10/02/2009 · nhóm 29
Viễn Dương [Yùen Yảng:Viễn Dương] Hết hạn
đơn VN-4-2009-01861 · nộp 10/02/2009 · nhóm 29
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.