Hải Sản Lã Vọng
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2014-17522, ngày nộp 30/07/2014. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Hải Sản Lã Vọng Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2014-17522 |
| Ngày nộp đơn | 30/07/2014 |
| Ngày công bố đơn | 27/10/2014 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Lã Vọng 15 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2014-17522).
Nhãn khác của Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Lã Vọng — 15 đơn
L V H Bị từ chối
đơn VN-4-2023-58482 · nộp 19/12/2023 · nhóm 43
LV LA VONG GROUP Bị từ chối
đơn VN-4-2017-26717 · nộp 24/08/2017 · nhóm 29, 30, 31, 32, 33, 35, 37, 39, 41, 43, 44, 45
Phở Ngon Hà Thành Bị từ chối
đơn VN-4-2016-24205 · nộp 08/08/2016 · nhóm 43
OASAMI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-17517 · nộp 30/07/2014 · nhóm 43
SASHIMI Bị từ chối
đơn VN-4-2014-17518 · nộp 30/07/2014 · nhóm 43
WASABI Bị từ chối
đơn VN-4-2014-17519 · nộp 30/07/2014 · nhóm 43
Thế Giới Bia Bị từ chối
đơn VN-4-2014-17520 · nộp 30/07/2014 · nhóm 43
Thế Giới Bia Lã Vọng Bị từ chối
đơn VN-4-2014-17521 · nộp 30/07/2014 · nhóm 43
Lã Vọng Bị từ chối
đơn VN-4-2014-17523 · nộp 30/07/2014 · nhóm 35, 36, 37, 39, 41, 43, 44, 45
LVH LAVONG GROUP www.tapdoanlavong.com Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-20455 · nộp 06/09/2013 · nhóm 29, 30, 31, 32, 33, 41, 44, 45
LAVONG GROUP www.tapdoanlavong.com L V H Bị từ chối
đơn VN-4-2012-26521 · nộp 23/11/2012 · nhóm 35, 36, 37, 39, 41
L V H Hết hạn
đơn VN-4-2013-20586 · nộp 23/11/2012 · nhóm 43
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 15 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.