FTI
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2014-10399, ngày nộp 13/05/2014. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | FTI Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2014-10399 |
| Ngày nộp đơn | 13/05/2014 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2015 |
| Số văn bằng | 4-0253066-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/10/2015 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH giao nhận và vận chuyển hàng hóa Quốc Tế 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2014-10399).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
FTI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-32572 · nhóm 39
FTI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-21196 · nhóm 26
PHTHY Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-42950 · nhóm 18, 25
FTI LOGISTICS CORP Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2014-14500 · nhóm 39
FTI GLOBAL Customer Centric Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-29248 · nhóm 7, 9, 42
FTI SAIGON Customer Centric Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-29249 · nhóm 9, 42
FTI TRADING Customer Centric Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-29247 · nhóm 9, 42
FTI DIGITAL TRANSFORMATION Customer Centric Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-29250 · nhóm 7, 9, 42
FTI INFORMATION SYSTEM Customer Centric Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-29246 · nhóm 9, 42
FTIL Đã cấp văn bằng
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2020-01768 · nhóm 39
Nhãn khác của Công ty TNHH giao nhận và vận chuyển hàng hóa Quốc Tế — 3 đơn
FTIL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-01768 · nộp 15/01/2020 · nhóm 39
FTI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-32572 · nộp 23/08/2019 · nhóm 39
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.