CANNON
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2014-01065, ngày nộp 15/01/2014. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | CANNON Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2014-01065 |
| Ngày nộp đơn | 15/01/2014 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2014 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cannon Hygiene International Limited |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn Nhóm 44 · Y tế, làm đẹp, nông nghiệp |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2014-01065).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CANNON Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-07368 · nhóm 34
CANNON Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-39607 · nhóm 34
Cannon Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-42314 · nhóm 34
CANNON Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-13886 · nhóm 34
CANNON Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-02784 · nhóm 13
CANNON Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-00285 · nhóm 34
CANNON Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-01958 · nhóm 34
Trà Ngon Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-29675 · nhóm 35
Canon Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-27191 · nhóm 9
Canon Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-15729 · nhóm 2
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.