CARNIVAL ASIA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2013-07099, ngày nộp 15/04/2013. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | CARNIVAL ASIA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2013-07099 |
| Ngày nộp đơn | 15/04/2013 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2013 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Carnival Corporation 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2013-07099).
Nhãn tương tự — 1 nhãn giống nhất
Nhãn khác của Carnival Corporation — 8 đơn
CARNIVAL Bị từ chối
đơn VN-4-2013-11211 · nộp 30/05/2013 · nhóm 39
CARNIVAL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-11212 · nộp 30/05/2013 · nhóm 41, 43
CARNIVAL PLC Bị từ chối
đơn VN-4-2013-07100 · nộp 15/04/2013 · nhóm 39
CARNIVAL CORPORATION & PLC Bị từ chối
đơn VN-4-2013-07101 · nộp 15/04/2013 · nhóm 39
CARNIVAL CORPORATION & PLC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-07102 · nộp 15/04/2013 · nhóm 41, 43
CARNIVAL ASIA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-07103 · nộp 15/04/2013 · nhóm 41, 43
CARNIVAL PLC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-07104 · nộp 15/04/2013 · nhóm 41, 43
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.