ASEKY
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-29287, ngày nộp 26/12/2012. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | ASEKY Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-29287 |
| Ngày nộp đơn | 26/12/2012 |
| Ngày công bố đơn | 27/07/2015 |
| Số văn bằng | 4-0247083-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/06/2015 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế Đông Nam á, Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế Đông Nam á(VN) 134 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-29287).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ASEKY Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-29403 · nhóm 5
ASEKO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-02929 · nhóm 11, 35
VASEKY Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-17317 · nhóm 9
Asaky Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-25984 · nhóm 21
ASENKY Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-23099 · nhóm 3
ASKY Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-02430 · nhóm 30
AS O KY Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-21661 · nhóm 9
ASAKI Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-42689 · nhóm 11
ASAKI Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-48918 · nhóm 35
ASUKI Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-29358 · nhóm 7
Nhãn khác của Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế Đông Nam á, Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế Đông Nam á(VN) — 134 đơn
NEUPAINZ Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-09407 · nộp 27/03/2019 · nhóm 5
PIMZEMA ASEPHARM PIMECROLIMUS Cream 1% Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-04690 · nộp 18/02/2019 · nhóm 5
newzVictoria One Step Thuốc tránh thai khẩn cấp newzVictoria Mifepristone 10mg NEWZVICTORIA One Step ASEPHARM newzVictoria Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-02465 · nộp 21/01/2019 · nhóm 5
AVALOQUEEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-00459 · nộp 04/01/2019 · nhóm 5
DIGXIGA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-36700 · nộp 23/10/2018 · nhóm 5
DABFORX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-36701 · nộp 23/10/2018 · nhóm 5
ZUTMI 100 mg SILDENAFIL (as citrate) ASEPHARM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-33771 · nộp 01/10/2018 · nhóm 5
ZUTMI Levonorgestrel 1,5 mg Thuốc Tránh Thai Khẩn Cấp Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-30299 · nộp 05/09/2018 · nhóm 5
CalciKua 500mg CALCIKUA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-28086 · nộp 20/08/2018 · nhóm 5
MAXXFIXUSA Spiramycin + Metronidazol ASEPHARM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-24731 · nộp 25/07/2018 · nhóm 5
DUMVER Ciprofloxacin 500 mg ASEPHARM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-24732 · nộp 25/07/2018 · nhóm 5
AHIZU PARACETAMOL 150 mg ASEPHARM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-24733 · nộp 25/07/2018 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 134 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.