thrill
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-27962, ngày nộp 11/12/2012. Hết hạn
| Nhãn hiệu | thrill Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-27962 |
| Ngày nộp đơn | 11/12/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2013 |
| Số văn bằng | 4-0228960-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 29/07/2014 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Tiger Gate Entertainment Limited 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 38 · Viễn thông |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-27962).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
THRILL Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-54783 · nhóm 34
KILL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-30688 · nhóm 34
KYL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-17398 · nhóm 3
QQUIL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-29952 · nhóm 1, 5
QUQUIL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-29954 · nhóm 1, 5
QYL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-16591 · nhóm 3
TRILL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-08634 · nhóm 31
CHILL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-20193 · nhóm 8
K I L Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-14723 · nhóm 12
QUILL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2005-04893 · nhóm 35
Nhãn khác của Tiger Gate Entertainment Limited — 5 đơn
KIX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-27961 · nộp 11/12/2012 · nhóm 35, 38
TIGER GATE Bị từ chối
đơn VN-4-2011-01067 · nộp 18/01/2011 · nhóm 9, 35, 38, 41
KIX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-01068 · nộp 18/01/2011 · nhóm 9, 35, 38, 41
THRILL NETWORK Hết hạn
đơn VN-4-2011-01069 · nộp 18/01/2011 · nhóm 9, 35, 38, 41
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.