Kangaroo
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-25474, ngày nộp 12/11/2012. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Kangaroo Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-25474 |
| Ngày nộp đơn | 12/11/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2015 |
| Số văn bằng | 4-0252017-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 29/09/2015 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần liên doanh Kangaroo Quốc tế 56 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-25474).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KANGAROO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-11697 · nhóm 8
Kangaroo Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-13253 · nhóm 6, 7, 8, 9, 10, 11, 21, 35, 37
Kangaroo Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-16753 · nhóm 1, 2, 4, 5, 10, 13, 14, 17, 22, 23, 24, 34, 38, 41, 44
KANGAROO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-25503 · nhóm 6
KANGAROO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-11762 · nhóm 9, 19, 35, 37
KANGAROO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2010-09704 · nhóm 7, 9, 11, 21
KANGAROO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-22237 · nhóm 15, 20, 26, 27, 36, 40, 42, 45
KANGAROO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-00953 · nhóm 7, 11
KANGAROO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-03641 · nhóm 39, 43
KANGAROO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-03305 · nhóm 11
Nhãn khác của Công ty cổ phần liên doanh Kangaroo Quốc tế — 56 đơn
Eco & Friendly by Kangaroo Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-44187 · nộp 18/08/2026 · nhóm 7, 11, 21
ENNE Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-03123 · nộp 20/01/2026 · nhóm 7, 8, 11, 21
Kama Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2023-05732 · nộp 24/02/2023 · nhóm 9, 12, 35
KOIMA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-05733 · nộp 24/02/2023 · nhóm 9, 12, 35
KAGAKI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-41219 · nộp 03/10/2022 · nhóm 9, 12, 35
KIHADA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-39602 · nộp 23/09/2022 · nhóm 9, 12
KAZEKI Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2022-39603 · nộp 23/09/2022 · nhóm 12, 35
KARUKI Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2022-39604 · nộp 23/09/2022 · nhóm 12, 35
AKAGASHI Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2022-39605 · nộp 23/09/2022 · nhóm 9, 12, 35
TSUGA Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2022-39606 · nộp 23/09/2022 · nhóm 9, 12, 35
NEZUKO Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2022-39607 · nộp 23/09/2022 · nhóm 9, 12, 35
KUROMATSU Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2022-39608 · nộp 23/09/2022 · nhóm 9, 12, 35
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 56 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.